Bán sỉ chất hoạt động bề mặt axit amin cấp mỹ phẩm UNDECYLENOYL GLYCINE
Mô tả sản phẩm
Undecylenoyl glycine là thành phần chăm sóc da thường được sử dụng trong mỹ phẩm. Nó là một dẫn xuất được hình thành bởi phản ứng của axit undecylenic (axit undecylenic) và glycine (glycine).
Undecylenoyl glycine, còn được gọi là undecylenoYL GLYCINE trong tiếng Anh, chủ yếu được sử dụng làm chất hoạt động bề mặt, chất tẩy rửa và chất tạo bọt trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da. Với hệ số rủi ro là 1, undecylenoyl glycine tương đối an toàn và có thể yên tâm sử dụng. Nó thường không có tác dụng đối với phụ nữ mang thai và không gây mụn trứng cá. Elecylglycine thuộc nhóm chất hoạt động bề mặt axit amin và là chất làm sạch và tạo bọt nhẹ. Nó không gây kích ứng da và màng nhầy ở khóe mắt và có thể tự tin sử dụng.
PHÂN TÍCH CƠ BẢN
| MỤC | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | KẾT QUẢ |
| Vẻ bề ngoài | Sản phẩm này là bột tinh thể màu trắng hoặc trắng nhạt. | Phù hợp |
| độ hòa tan | Sản phẩm này được hòa tan trong propylene glycol. | Phù hợp |
| điểm nóng chảy | 101,0oC ~ 106,0oC | 101,4~104,2oC |
| Giá trị axit | 220,0~250,0mgKOH/g | 222,0 mg |
| Tổn thất khi sấy | .50,5% | 0,2% |
| Dư lượng khi đánh lửa | .10,1% | 0,05% |
| xét nghiệm | ≥97,0% | 97,2% |
| Chì (mg/kg) | 10,0 | Phù hợp |
| Asen (mg/kg) | 2.0 | Phù hợp |
| Cadimi (mg/kg) | .5.0 | Phù hợp |
| Thủy ngân (mg/kg) | .1.0 | Phù hợp |
| Tổng số vi khuẩn (CFU/g) | Phù hợp | |
| Nấm men & Nấm mốc (CFU/g) | Phù hợp | |
| Coliform chịu nhiệt | Không được phát hiện | Không được phát hiện |
| Tụ cầu vàng | Không được phát hiện | Không được phát hiện |
| Pseudomonas aeruginosa | Không được phát hiện | Không được phát hiện |
Chức năng
Undecylenoyl glycine là thành phần chăm sóc da thường được sử dụng trong mỹ phẩm. Nó là một dẫn xuất được hình thành bởi phản ứng của axit undecylenic (axit undecylenic) và glycine (glycine). Undecylenoyl glycine có nhiều tác dụng và công dụng khác nhau, phù hợp với nhiều loại sản phẩm mỹ phẩm.
- Đầu tiên, undecylenoyl glycine có tác dụng kháng khuẩn tuyệt vời và có thể ức chế sự phát triển của nhiều loại vi khuẩn, bao gồm cả những vi khuẩn gây mụn trứng cá và các vấn đề về da khác. Điều này làm cho undecylenoyl glycine được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm trị mụn, sản phẩm làm sạch và sản phẩm chống nắng để ngăn ngừa và điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn cũng như bảo vệ sức khỏe làn da.
- Thứ hai, undecylenoyl glycine còn có tác dụng chống viêm và làm dịu da. Nó làm giảm viêm và kích ứng da và giúp giảm bớt sự khó chịu trên làn da nhạy cảm. Điều này làm cho undecylenoyl glycine trở thành thành phần phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc da nhạy cảm, mang lại sự bảo vệ và thoải mái cho da.
- Ngoài ra, undecylenoyl glycine còn được cho là có khả năng dưỡng da, giúp duy trì sự cân bằng độ ẩm cho da, giảm mất nước, giúp da luôn đủ độ ẩm và đàn hồi.
- Cần lưu ý rằng phương pháp sử dụng cụ thể và nồng độ nên được sử dụng theo hướng dẫn và khuyến nghị của nhà sản xuất. Ngoài ra, là một thành phần, undecylenoyl glycine thường được sử dụng kết hợp với các thành phần khác để nâng cao hiệu quả và tác dụng của sản phẩm.
Nhìn chung, undecylenoyl glycine là một thành phần chăm sóc da phổ biến có đặc tính kháng khuẩn, chống viêm, làm dịu và giữ ẩm và phù hợp để sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm, đặc biệt là các sản phẩm chăm sóc da chống mụn và nhạy cảm.











